chabrot
danh từ giống đực (m)
/ʃa.bʁɔ/ giọng máy của trình duyệt
chabrot nghĩa là (Faire chabrot) trộn rượu vang vào nước dùng (mà uống).
Nghĩa của chabrot
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương (Faire chabrot) trộn rượu vang vào nước dùng (mà uống).
Dạng từ của chabrot
Đi với mạo từ: un chabrot · le chabrot
Câu hỏi thường gặp
chabrot nghĩa là gì?
chabrot (danh từ) nghĩa là (Faire chabrot) trộn rượu vang vào nước dùng (mà uống).
chabrot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chabrot (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.bʁɔ/.
chabrot là giống đực hay giống cái?
chabrot là danh từ giống đực (dùng với un, le).