chabot
danh từ giống đực (m)
/ʃa.bo/ giọng máy của trình duyệt
chabot nghĩa là cá mù làn.
Nghĩa của chabot
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá mù làn.
Dạng từ của chabot
Đi với mạo từ: un chabot · le chabot
| Số nhiều | chabots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bullhead (Cottus gobio); chabot
Câu hỏi thường gặp
chabot nghĩa là gì?
chabot (danh từ) nghĩa là cá mù làn.
chabot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chabot (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.bo/.
chabot là giống đực hay giống cái?
chabot là danh từ giống đực (dùng với un, le).