chabichou
danh từ giống đực (m)
/ʃa.bi.ʃu/ giọng máy của trình duyệt
chabichou nghĩa là pho mát dê.
Nghĩa của chabichou
Danh từ · giống đực
- Pho mát dê.
Dạng từ của chabichou
Đi với mạo từ: un chabichou · le chabichou
| Số nhiều | chabichous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a kind of unpasteurized soft goat cheese from Poitou (north of Nouvelle-Aquitaine).
Câu hỏi thường gặp
chabichou nghĩa là gì?
chabichou (danh từ) nghĩa là pho mát dê.
chabichou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chabichou (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.bi.ʃu/.
chabichou là giống đực hay giống cái?
chabichou là danh từ giống đực (dùng với un, le).