cha-cha-cha
danh từ giống đực (m)
/se.a.ʃa.se.a.ʃa.se.a.ʃa/ giọng máy của trình duyệt
cha-cha-cha nghĩa là điệu vũ satsatsa.
Nghĩa của cha-cha-cha
Danh từ · giống đực
- Điệu vũ satsatsa.
Dạng từ của cha-cha-cha
Đi với mạo từ: un cha-cha-cha · le cha-cha-cha
Câu hỏi thường gặp
cha-cha-cha nghĩa là gì?
cha-cha-cha (danh từ) nghĩa là điệu vũ satsatsa.
cha-cha-cha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cha-cha-cha (giọng Pháp chuẩn): /se.a.ʃa.se.a.ʃa.se.a.ʃa/.
cha-cha-cha là giống đực hay giống cái?
cha-cha-cha là danh từ giống đực (dùng với un, le).