chaînon
danh từ giống đực (m)
/ʃɛ.nɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
chaînon nghĩa là mắt xích, khâu.
Nghĩa của chaînon
Danh từ · giống đực
- Mắt xích.
- Khâu (trong một chuỗi).
- Địa chất, địa lý Nhánh núi.
Dạng từ của chaînon
Đi với mạo từ: un chaînon · le chaînon
| Số nhiều | chaînons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ link (in a chain); secondary range (of mountains)
Câu hỏi thường gặp
chaînon nghĩa là gì?
chaînon (danh từ) nghĩa là mắt xích, khâu.
chaînon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaînon (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ.nɔ̃/.
chaînon là giống đực hay giống cái?
chaînon là danh từ giống đực (dùng với un, le).