TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chaîniste

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

chaîniste nghĩa là thợ làm dây chuyền.

Nghĩa của chaîniste

Danh từ · giống đực

  1. Thợ làm dây chuyền (bằng vàng, bạc).

Dạng từ của chaîniste

Đi với mạo từ: un chaîniste · le chaîniste

Câu hỏi thường gặp

chaîniste nghĩa là gì?

chaîniste (danh từ) nghĩa là thợ làm dây chuyền.

chaîniste là giống đực hay giống cái?

chaîniste là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.