TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chaîneur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

chaîneur nghĩa là người đo thước băng.

Nghĩa của chaîneur

Danh từ · giống đực

  1. Người đo thước băng (nhân viên đo đạc).

Dạng từ của chaîneur

Đi với mạo từ: un chaîneur · le chaîneur

Câu hỏi thường gặp

chaîneur nghĩa là gì?

chaîneur (danh từ) nghĩa là người đo thước băng.

chaîneur là giống đực hay giống cái?

chaîneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.