TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chaîner

/ʃɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

chaîner nghĩa là đo bằng thước băng, đặt cốt sắt.

Nghĩa của chaîner

Ngoại động từ

  1. Đo bằng thước băng.
  2. Kiến trúc Đặt cốt sắt (vào công trình xây gạch).

Chia động từ chaîner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chaînéHiện tại phân từ: chaînant

Hiện tại présent

  • je chaîne
  • tu chaînes
  • il/elle chaîne
  • nous chaînons
  • vous chaînez
  • ils/elles chaînent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chaîné
  • tu as chaîné
  • il/elle a chaîné
  • nous avons chaîné
  • vous avez chaîné
  • ils/elles ont chaîné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chaînais
  • tu chaînais
  • il/elle chaînait
  • nous chaînions
  • vous chaîniez
  • ils/elles chaînaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chaînerai
  • tu chaîneras
  • il/elle chaînera
  • nous chaînerons
  • vous chaînerez
  • ils/elles chaîneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chaînerais
  • tu chaînerais
  • il/elle chaînerait
  • nous chaînerions
  • vous chaîneriez
  • ils/elles chaîneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je chaîne
  • que tu chaînes
  • qu'il/elle chaîne
  • que nous chaînions
  • que vous chaîniez
  • qu'ils/elles chaînent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chaînai
  • tu chaînas
  • il/elle chaîna
  • nous chaînâmes
  • vous chaînâtes
  • ils/elles chaînèrent

Mệnh lệnh impératif

  • chaîne (tu)
  • chaînons (nous)
  • chaînez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chain

Câu hỏi thường gặp

chaîner nghĩa là gì?

chaîner (ngoại động từ) nghĩa là đo bằng thước băng, đặt cốt sắt.

chaîner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaîner (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ.ne/.

Chia động từ chaîner ở thì hiện tại thế nào?

je chaîne, tu chaînes, il/elle chaîne, nous chaînons, vous chaînez, ils/elles chaînent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.