chaîner
chaîner nghĩa là đo bằng thước băng, đặt cốt sắt.
Nghĩa của chaîner
Ngoại động từ
- Đo bằng thước băng.
- Kiến trúc Đặt cốt sắt (vào công trình xây gạch).
Chia động từ chaîner
Hiện tại présent
- je chaîne
- tu chaînes
- il/elle chaîne
- nous chaînons
- vous chaînez
- ils/elles chaînent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chaîné
- tu as chaîné
- il/elle a chaîné
- nous avons chaîné
- vous avez chaîné
- ils/elles ont chaîné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chaînais
- tu chaînais
- il/elle chaînait
- nous chaînions
- vous chaîniez
- ils/elles chaînaient
Tương lai đơn futur simple
- je chaînerai
- tu chaîneras
- il/elle chaînera
- nous chaînerons
- vous chaînerez
- ils/elles chaîneront
Điều kiện conditionnel présent
- je chaînerais
- tu chaînerais
- il/elle chaînerait
- nous chaînerions
- vous chaîneriez
- ils/elles chaîneraient
Giả định subjonctif présent
- que je chaîne
- que tu chaînes
- qu'il/elle chaîne
- que nous chaînions
- que vous chaîniez
- qu'ils/elles chaînent
Quá khứ đơn passé simple
- je chaînai
- tu chaînas
- il/elle chaîna
- nous chaînâmes
- vous chaînâtes
- ils/elles chaînèrent
Mệnh lệnh impératif
- chaîne (tu)
- chaînons (nous)
- chaînez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chain
Câu hỏi thường gặp
chaîner nghĩa là gì?
chaîner (ngoại động từ) nghĩa là đo bằng thước băng, đặt cốt sắt.
chaîner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaîner (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ.ne/.
Chia động từ chaîner ở thì hiện tại thế nào?
je chaîne, tu chaînes, il/elle chaîne, nous chaînons, vous chaînez, ils/elles chaînent.