chaîne alimentaire
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ʃɛ.n‿a.li.mɑ̃.tɛʁ/
chaîne alimentaire nghĩa là chuỗi thức ăn.
Nghĩa của chaîne alimentaire
Danh từ · giống cái
- Chuỗi thức ăn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của chaîne alimentaire
Đi với mạo từ: une chaîne alimentaire · la chaîne alimentaire
| Số nhiều | chaînes alimentaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ food chain
Câu hỏi thường gặp
chaîne alimentaire nghĩa là gì?
chaîne alimentaire (danh từ) nghĩa là chuỗi thức ăn.
chaîne alimentaire là giống đực hay giống cái?
chaîne alimentaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).