chœur
chœur nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.
Nghĩa của chœur
Danh từ · giống đực
- Dàn hợp xướng, hợp xướng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- « Cœur » et « chœur » ont la même prononciation.Trong tiếng Pháp, từ "trái tim" (cœur) và từ "dàn hợp xướng" (chœur) đồng âm với nhau.
Dạng từ của chœur
Đi với mạo từ: un chœur · le chœur
| Số nhiều | chœurs |
Họ từ của chœur
Câu ví dụ với chœur
- « Cœur » et « chœur » ont la même prononciation. Trong tiếng Pháp, từ "trái tim" (cœur) và từ "dàn hợp xướng" (chœur) đồng âm với nhau.Tatoeba #3148658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chorus; choir (company of people who are trained to sing together); quire (the architectural area of a church used by the choir, often near the apse)
Câu hỏi thường gặp
chœur nghĩa là gì?
chœur (danh từ) nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.
chœur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chœur (giọng Pháp chuẩn): /kœʁ/.
chœur là giống đực hay giống cái?
chœur là danh từ giống đực (dùng với un, le).