TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chœur

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kœʁ/ giọng máy của trình duyệt

chœur nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.

Nghĩa của chœur

Danh từ · giống đực

  1. Dàn hợp xướng, hợp xướng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • « Cœur » et « chœur » ont la même prononciation.Trong tiếng Pháp, từ "trái tim" (cœur) và từ "dàn hợp xướng" (chœur) đồng âm với nhau.

Dạng từ của chœur

Đi với mạo từ: un chœur · le chœur

Số nhiềuchœurs

Họ từ của chœur

Câu ví dụ với chœur

  • « Cœur » et « chœur » ont la même prononciation. Trong tiếng Pháp, từ "trái tim" (cœur) và từ "dàn hợp xướng" (chœur) đồng âm với nhau.Tatoeba #3148658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chorus; choir (company of people who are trained to sing together); quire (the architectural area of a church used by the choir, often near the apse)

Câu hỏi thường gặp

chœur nghĩa là gì?

chœur (danh từ) nghĩa là dàn hợp xướng, hợp xướng.

chœur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chœur (giọng Pháp chuẩn): /kœʁ/.

chœur là giống đực hay giống cái?

chœur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.