chénopode
danh từ giống đực (m)
/ke.nɔ.pɔd/ giọng máy của trình duyệt
chénopode nghĩa là cây rau muối.
Nghĩa của chénopode
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây rau muối.
Dạng từ của chénopode
Đi với mạo từ: un chénopode · le chénopode
| Số nhiều | chénopodes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goosefoot
Câu hỏi thường gặp
chénopode nghĩa là gì?
chénopode (danh từ) nghĩa là cây rau muối.
chénopode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chénopode (giọng Pháp chuẩn): /ke.nɔ.pɔd/.
chénopode là giống đực hay giống cái?
chénopode là danh từ giống đực (dùng với un, le).