chèvrefeuille
danh từ giống đực (m)
/ʃɛ.vʁə.fœj/ giọng máy của trình duyệt
chèvrefeuille nghĩa là cây kim ngân.
Nghĩa của chèvrefeuille
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây kim ngân.
Dạng từ của chèvrefeuille
Đi với mạo từ: un chèvrefeuille · le chèvrefeuille
| Số nhiều | chèvrefeuilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honeysuckle
Câu hỏi thường gặp
chèvrefeuille nghĩa là gì?
chèvrefeuille (danh từ) nghĩa là cây kim ngân.
chèvrefeuille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chèvrefeuille (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛ.vʁə.fœj/.
chèvrefeuille là giống đực hay giống cái?
chèvrefeuille là danh từ giống đực (dùng với un, le).