TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chère

/ʃɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

chère nghĩa là thân, thân ái, quý báu, đắt.

Nghĩa của chère

Tính từ

  1. Thân, thân ái.
    • Mes plus chers amisnhững người bạn thân nhất của tôi
  2. Quý báu.
    • Les moments sont chersthì giờ quí báu
  3. Đắt, đắt đỏ.
    • La vie est chèređời sống đắt đỏ
    • Ce magasin est bien chercửa hàng này (bán) đắt lắm

Phó từ

  1. Đắt, với giá cao.
    • Vendre cherbán đắt
    • Payer chertrả giá cao

Danh từ · giống cái

  1. Đắt. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Combien coûte la voiture la plus chère ?Chiếc xe hơi đắt nhất giá bao nhiêu?
    • Cette voiture est trop chère pour que je l'achète.Chiếc xe này quá đắt đẻ tôi có thể mua được.

Dạng từ của chère

Số nhiềuchères

Cụm từ, thành ngữ với chère

  • il me le paiera cher — rồi nó biết tay tôi (trả thù)
  • ne valoir pas cher — chẳng ra gì
  • vendre cher sa vie — bắt trả đắt mạng mình

Câu ví dụ với chère

  • Combien coûte la voiture la plus chère ? Chiếc xe hơi đắt nhất giá bao nhiêu?Tatoeba #441435
  • Cette voiture est trop chère pour que je l'achète. Chiếc xe này quá đắt đẻ tôi có thể mua được.Tatoeba #350862
  • C'est la moins chère des deux. Đây là món rẻ hơn trong hai món đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13949039
  • Elle lui a donné une montre très chère. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101051
  • Cette moto n'est pas chère. Chiếc xe máy đấy không đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1129532
  • Laquelle est la moins chère ? Cái nào rẻ hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548428
  • Un piano est cher, mais une voiture est plus chère. Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ visage, face; fare, food, cheer

Câu hỏi thường gặp

chère nghĩa là gì?

chère (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là thân, thân ái, quý báu, đắt.

chère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chère (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.