chère
chère nghĩa là thân, thân ái, quý báu, đắt.
Nghĩa của chère
Tính từ
- Thân, thân ái.
- Mes plus chers amisnhững người bạn thân nhất của tôi
- Quý báu.
- Les moments sont chersthì giờ quí báu
- Đắt, đắt đỏ.
- La vie est chèređời sống đắt đỏ
- Ce magasin est bien chercửa hàng này (bán) đắt lắm
Phó từ
- Đắt, với giá cao.
- Vendre cherbán đắt
- Payer chertrả giá cao
Danh từ · giống cái
- Đắt. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Combien coûte la voiture la plus chère ?Chiếc xe hơi đắt nhất giá bao nhiêu?
- Cette voiture est trop chère pour que je l'achète.Chiếc xe này quá đắt đẻ tôi có thể mua được.
Dạng từ của chère
| Số nhiều | chères |
Cụm từ, thành ngữ với chère
- il me le paiera cher — rồi nó biết tay tôi (trả thù)
- ne valoir pas cher — chẳng ra gì
- vendre cher sa vie — bắt trả đắt mạng mình
Câu ví dụ với chère
- Combien coûte la voiture la plus chère ? Chiếc xe hơi đắt nhất giá bao nhiêu?Tatoeba #441435
- Cette voiture est trop chère pour que je l'achète. Chiếc xe này quá đắt đẻ tôi có thể mua được.Tatoeba #350862
- C'est la moins chère des deux. Đây là món rẻ hơn trong hai món đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13949039
- Elle lui a donné une montre très chère. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101051
- Cette moto n'est pas chère. Chiếc xe máy đấy không đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1129532
- Laquelle est la moins chère ? Cái nào rẻ hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548428
- Un piano est cher, mais une voiture est plus chère. Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1702184
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ visage, face; fare, food, cheer
Câu hỏi thường gặp
chère nghĩa là gì?
chère (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là thân, thân ái, quý báu, đắt.
chère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chère (giọng Pháp chuẩn): /ʃɛʁ/.