TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cervicale

giọng máy của trình duyệt

cervicale nghĩa là cổ, cổ bóng đái.

Nghĩa của cervicale

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) cổ.
    • Vertèbre cervicaleđốt sống cổ
  2. Thuộc cổ dạ con; (thuộc) cổ bóng đái.
    • Métrite cervicaleviêm cổ dạ con

Câu hỏi thường gặp

cervicale nghĩa là gì?

cervicale (tính từ) nghĩa là cổ, cổ bóng đái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.