certificateur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
certificateur nghĩa là người bảo lãnh tiếp, bảo lãnh tiếp.
Nghĩa của certificateur
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Người bảo lãnh tiếp (bão lãnh cho người bảo lãnh).
Tính từ
- Luật học, pháp lý Bảo lãnh tiếp.
Dạng từ của certificateur
Đi với mạo từ: un certificateur · le certificateur
| Số nhiều | certificateurs |
| Giống cái | certificatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ certifier
Câu hỏi thường gặp
certificateur nghĩa là gì?
certificateur (danh từ, tính từ) nghĩa là người bảo lãnh tiếp, bảo lãnh tiếp.
certificateur là giống đực hay giống cái?
certificateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).