TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cerneau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cerneau nghĩa là cùi óc chó xanh, quả óc chó xanh.

Nghĩa của cerneau

Danh từ · giống đực

  1. Cùi óc chó (hồ đào) xanh.
  2. Quả óc chó (hồ đào) xanh.

Dạng từ của cerneau

Đi với mạo từ: un cerneau · le cerneau

Câu hỏi thường gặp

cerneau nghĩa là gì?

cerneau (danh từ) nghĩa là cùi óc chó xanh, quả óc chó xanh.

cerneau là giống đực hay giống cái?

cerneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.