cerisier
danh từ giống đực (m)
/sə.ʁi.zje/ giọng máy của trình duyệt
cerisier nghĩa là anh đào.
Nghĩa của cerisier
Danh từ · giống đực
- Anh đào (cây, gỗ).
Dạng từ của cerisier
Đi với mạo từ: un cerisier · le cerisier
| Số nhiều | cerisiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cherry tree
Câu hỏi thường gặp
cerisier nghĩa là gì?
cerisier (danh từ) nghĩa là anh đào.
cerisier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cerisier (giọng Pháp chuẩn): /sə.ʁi.zje/.
cerisier là giống đực hay giống cái?
cerisier là danh từ giống đực (dùng với un, le).