cerisette
danh từ giống cái (f)
/sə.ʁi.zɛt/ giọng máy của trình duyệt
cerisette nghĩa là nước anh đào.
Nghĩa của cerisette
Danh từ · giống cái
- Nước anh đào.
Dạng từ của cerisette
Đi với mạo từ: une cerisette · la cerisette
| Số nhiều | cerisettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cherry liqueur; cherry plum
Câu hỏi thường gặp
cerisette nghĩa là gì?
cerisette (danh từ) nghĩa là nước anh đào.
cerisette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cerisette (giọng Pháp chuẩn): /sə.ʁi.zɛt/.
cerisette là giống đực hay giống cái?
cerisette là danh từ giống cái (dùng với une, la).