TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cerdan

giọng máy của trình duyệt

cerdan nghĩa là Thuộc xứ Xéc-đa-nhơ (ở vùng núi Pi-rê-nê).

Nghĩa của cerdan

Tính từ

  1. Thuộc xứ Xéc-đa-nhơ (ở vùng núi Pi-rê-nê).

Câu hỏi thường gặp

cerdan nghĩa là gì?

cerdan (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Xéc-đa-nhơ (ở vùng núi Pi-rê-nê).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.