centurion
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃.ty.ʁjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
centurion nghĩa là trưởng đội trăm người.
Nghĩa của centurion
Danh từ · giống đực
- Sử học Trưởng đội trăm người (cổ La Mã).
Dạng từ của centurion
Đi với mạo từ: un centurion · le centurion
| Số nhiều | centurions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centurion (Roman officer)
Câu hỏi thường gặp
centurion nghĩa là gì?
centurion (danh từ) nghĩa là trưởng đội trăm người.
centurion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centurion (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ty.ʁjɔ̃/.
centurion là giống đực hay giống cái?
centurion là danh từ giống đực (dùng với un, le).