centurie
danh từ giống cái (f)
/sɑ̃.ty.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
centurie nghĩa là đội trăm người.
Nghĩa của centurie
Danh từ · giống cái
- Sử học Đội trăm người (cổ La Mã).
Dạng từ của centurie
Đi với mạo từ: une centurie · la centurie
| Số nhiều | centuries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centurie
Đồng nghĩa
Họ từ của centurie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ century (Roman army type unit); century (period of 100 years)
Câu hỏi thường gặp
centurie nghĩa là gì?
centurie (danh từ) nghĩa là đội trăm người.
centurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centurie (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ty.ʁi/.
centurie là giống đực hay giống cái?
centurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).