centimètre
/sɑ̃.ti.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
centimètre nghĩa là xentimét.
Nghĩa của centimètre
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Xentimét.
- Thước dây (chia xentimét, của thợ may...).
Dạng từ của centimètre
Đi với mạo từ: un centimètre · le centimètre
| Số nhiều | centimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centimetre
Câu hỏi thường gặp
centimètre nghĩa là gì?
centimètre (danh từ) nghĩa là xentimét.
centimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centimètre (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ti.mɛtʁ/.
centimètre là giống đực hay giống cái?
centimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).