TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

centiare

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

centiare nghĩa là Xentia (một phần trăm a).

Nghĩa của centiare

Danh từ · giống đực

  1. Khoa đo lường Xentia (một phần trăm a).

Dạng từ của centiare

Đi với mạo từ: un centiare · le centiare

Câu hỏi thường gặp

centiare nghĩa là gì?

centiare (danh từ) nghĩa là Xentia (một phần trăm a).

centiare là giống đực hay giống cái?

centiare là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.