cendrillon
danh từ giống cái (f)
/sɑ̃d.ʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cendrillon nghĩa là Người hay ngồi xó bếp (phụ nữ).
Nghĩa của cendrillon
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Người hay ngồi xó bếp (phụ nữ).
- Từ cũ, nghĩa cũ Người chuyên được đùn việc nặng (phụ nữ).
Dạng từ của cendrillon
Đi với mạo từ: une cendrillon · la cendrillon
| Số nhiều | cendrillons |
Câu hỏi thường gặp
cendrillon nghĩa là gì?
cendrillon (danh từ) nghĩa là Người hay ngồi xó bếp (phụ nữ).
cendrillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cendrillon (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃d.ʁi.jɔ̃/.
cendrillon là giống đực hay giống cái?
cendrillon là danh từ giống cái (dùng với une, la).