TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cendrillon

danh từ giống cái (f)
/sɑ̃d.ʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

cendrillon nghĩa là Người hay ngồi xó bếp (phụ nữ).

Nghĩa của cendrillon

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Người hay ngồi xó bếp (phụ nữ).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Người chuyên được đùn việc nặng (phụ nữ).

Dạng từ của cendrillon

Đi với mạo từ: une cendrillon · la cendrillon

Số nhiềucendrillons

Câu hỏi thường gặp

cendrillon nghĩa là gì?

cendrillon (danh từ) nghĩa là Người hay ngồi xó bếp (phụ nữ).

cendrillon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cendrillon (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃d.ʁi.jɔ̃/.

cendrillon là giống đực hay giống cái?

cendrillon là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.