cendré
/sɑ̃.dʁe/ giọng máy của trình duyệt
cendré nghĩa là có màu tro.
Nghĩa của cendré
Tính từ
- Có màu tro.
- Cheveux cendréstóc màu tro
Dạng từ của cendré
| Số nhiều | cendrés |
| Giống cái | cendrée |
| Giống cái số nhiều | cendrées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ashen
Câu hỏi thường gặp
cendré nghĩa là gì?
cendré (tính từ) nghĩa là có màu tro.
cendré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cendré (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.dʁe/.