TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cendrer

/sɑ̃.dʁe/ giọng máy của trình duyệt

cendrer nghĩa là nhuộm màu tro, tô màu tro, rải tro.

Nghĩa của cendrer

Ngoại động từ

  1. Nhuộm màu tro, tô màu tro.
  2. Rải tro.

Chia động từ cendrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cendréHiện tại phân từ: cendrant

Hiện tại présent

  • je cendre
  • tu cendres
  • il/elle cendre
  • nous cendrons
  • vous cendrez
  • ils/elles cendrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cendré
  • tu as cendré
  • il/elle a cendré
  • nous avons cendré
  • vous avez cendré
  • ils/elles ont cendré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cendrais
  • tu cendrais
  • il/elle cendrait
  • nous cendrions
  • vous cendriez
  • ils/elles cendraient

Tương lai đơn futur simple

  • je cendrerai
  • tu cendreras
  • il/elle cendrera
  • nous cendrerons
  • vous cendrerez
  • ils/elles cendreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cendrerais
  • tu cendrerais
  • il/elle cendrerait
  • nous cendrerions
  • vous cendreriez
  • ils/elles cendreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cendre
  • que tu cendres
  • qu'il/elle cendre
  • que nous cendrions
  • que vous cendriez
  • qu'ils/elles cendrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cendrai
  • tu cendras
  • il/elle cendra
  • nous cendrâmes
  • vous cendrâtes
  • ils/elles cendrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cendre (tu)
  • cendrons (nous)
  • cendrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của cendrer

Câu ví dụ với cendrer

  • Notre école a été réduite en cendres. Trường của chúng tôi tang thành tro bụi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9420
  • La maison a été réduite en cendres. Ngôi nhà đã cháy thành tro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give the color of ash; to mix or cover with ashes

Câu hỏi thường gặp

cendrer nghĩa là gì?

cendrer (ngoại động từ) nghĩa là nhuộm màu tro, tô màu tro, rải tro.

cendrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cendrer (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.dʁe/.

Chia động từ cendrer ở thì hiện tại thế nào?

je cendre, tu cendres, il/elle cendre, nous cendrons, vous cendrez, ils/elles cendrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.