TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

celebret

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

celebret nghĩa là giấy phép làm lễ.

Nghĩa của celebret

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Giấy (cho) phép làm lễ (do giám mục ký cho một linh mục lạ).

Dạng từ của celebret

Đi với mạo từ: un celebret · le celebret

Câu hỏi thường gặp

celebret nghĩa là gì?

celebret (danh từ) nghĩa là giấy phép làm lễ.

celebret là giống đực hay giống cái?

celebret là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.