caver
caver nghĩa là xói.
Nghĩa của caver
Ngoại động từ
- Xói.
- La mer cave les rochersnước biển xói đá
Chia động từ caver
Hiện tại présent
- je cave
- tu caves
- il/elle cave
- nous cavons
- vous cavez
- ils/elles cavent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cavé
- tu as cavé
- il/elle a cavé
- nous avons cavé
- vous avez cavé
- ils/elles ont cavé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cavais
- tu cavais
- il/elle cavait
- nous cavions
- vous caviez
- ils/elles cavaient
Tương lai đơn futur simple
- je caverai
- tu caveras
- il/elle cavera
- nous caverons
- vous caverez
- ils/elles caveront
Điều kiện conditionnel présent
- je caverais
- tu caverais
- il/elle caverait
- nous caverions
- vous caveriez
- ils/elles caveraient
Giả định subjonctif présent
- que je cave
- que tu caves
- qu'il/elle cave
- que nous cavions
- que vous caviez
- qu'ils/elles cavent
Quá khứ đơn passé simple
- je cavai
- tu cavas
- il/elle cava
- nous cavâmes
- vous cavâtes
- ils/elles cavèrent
Mệnh lệnh impératif
- cave (tu)
- cavons (nous)
- cavez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dig; to mine
Câu hỏi thường gặp
caver nghĩa là gì?
caver (ngoại động từ) nghĩa là xói.
caver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caver (giọng Pháp chuẩn): /ka.ve/.
Chia động từ caver ở thì hiện tại thế nào?
je cave, tu caves, il/elle cave, nous cavons, vous cavez, ils/elles cavent.