cavatine
danh từ giống cái (f)
/ka.va.tin/ giọng máy của trình duyệt
cavatine nghĩa là khúc cavatin.
Nghĩa của cavatine
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Khúc cavatin.
Dạng từ của cavatine
Đi với mạo từ: une cavatine · la cavatine
| Số nhiều | cavatines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cavatina
Câu hỏi thường gặp
cavatine nghĩa là gì?
cavatine (danh từ) nghĩa là khúc cavatin.
cavatine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavatine (giọng Pháp chuẩn): /ka.va.tin/.
cavatine là giống đực hay giống cái?
cavatine là danh từ giống cái (dùng với une, la).