cavalerie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.val.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
cavalerie nghĩa là kỵ binh, đàn ngựa.
Nghĩa của cavalerie
Danh từ · giống cái
- Kỵ binh.
- Đàn ngựa (của đoàn xiếc, của chủ xe ngựa...).
- cavalerie de Seint-Georges(thân mật) tiền Anh
Dạng từ của cavalerie
Đi với mạo từ: une cavalerie · la cavalerie
| Số nhiều | cavaleries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavalerie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cavalry
Câu hỏi thường gặp
cavalerie nghĩa là gì?
cavalerie (danh từ) nghĩa là kỵ binh, đàn ngựa.
cavalerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavalerie (giọng Pháp chuẩn): /ka.val.ʁi/.
cavalerie là giống đực hay giống cái?
cavalerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).