cavaler
cavaler nghĩa là chuồn, chạy đi, cưỡi ngựa, quấy rầy.
Nghĩa của cavaler
Nội động từ
- Thông tục Chuồn, chạy đi.
- Từ cũ, nghĩa cũ Cưỡi ngựa.
Ngoại động từ
- Thông tục Quấy rầy.
- se cavaler(thông tục) chuồn, chạy đi
Chia động từ cavaler
Hiện tại présent
- je cavale
- tu cavales
- il/elle cavale
- nous cavalons
- vous cavalez
- ils/elles cavalent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cavalé
- tu as cavalé
- il/elle a cavalé
- nous avons cavalé
- vous avez cavalé
- ils/elles ont cavalé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cavalais
- tu cavalais
- il/elle cavalait
- nous cavalions
- vous cavaliez
- ils/elles cavalaient
Tương lai đơn futur simple
- je cavalerai
- tu cavaleras
- il/elle cavalera
- nous cavalerons
- vous cavalerez
- ils/elles cavaleront
Điều kiện conditionnel présent
- je cavalerais
- tu cavalerais
- il/elle cavalerait
- nous cavalerions
- vous cavaleriez
- ils/elles cavaleraient
Giả định subjonctif présent
- que je cavale
- que tu cavales
- qu'il/elle cavale
- que nous cavalions
- que vous cavaliez
- qu'ils/elles cavalent
Quá khứ đơn passé simple
- je cavalai
- tu cavalas
- il/elle cavala
- nous cavalâmes
- vous cavalâtes
- ils/elles cavalèrent
Mệnh lệnh impératif
- cavale (tu)
- cavalons (nous)
- cavalez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rush about; to be on the run; to bestride
Câu hỏi thường gặp
cavaler nghĩa là gì?
cavaler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chuồn, chạy đi, cưỡi ngựa, quấy rầy.
cavaler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cavaler (giọng Pháp chuẩn): /ka.va.le/.
Chia động từ cavaler ở thì hiện tại thế nào?
je cavale, tu cavales, il/elle cavale, nous cavalons, vous cavalez, ils/elles cavalent.