TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cavaler

/ka.va.le/ giọng máy của trình duyệt

cavaler nghĩa là chuồn, chạy đi, cưỡi ngựa, quấy rầy.

Nghĩa của cavaler

Nội động từ

  1. Thông tục Chuồn, chạy đi.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Cưỡi ngựa.

Ngoại động từ

  1. Thông tục Quấy rầy.
    • se cavaler(thông tục) chuồn, chạy đi

Chia động từ cavaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cavaléHiện tại phân từ: cavalant

Hiện tại présent

  • je cavale
  • tu cavales
  • il/elle cavale
  • nous cavalons
  • vous cavalez
  • ils/elles cavalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cavalé
  • tu as cavalé
  • il/elle a cavalé
  • nous avons cavalé
  • vous avez cavalé
  • ils/elles ont cavalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cavalais
  • tu cavalais
  • il/elle cavalait
  • nous cavalions
  • vous cavaliez
  • ils/elles cavalaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cavalerai
  • tu cavaleras
  • il/elle cavalera
  • nous cavalerons
  • vous cavalerez
  • ils/elles cavaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cavalerais
  • tu cavalerais
  • il/elle cavalerait
  • nous cavalerions
  • vous cavaleriez
  • ils/elles cavaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cavale
  • que tu cavales
  • qu'il/elle cavale
  • que nous cavalions
  • que vous cavaliez
  • qu'ils/elles cavalent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cavalai
  • tu cavalas
  • il/elle cavala
  • nous cavalâmes
  • vous cavalâtes
  • ils/elles cavalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cavale (tu)
  • cavalons (nous)
  • cavalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rush about; to be on the run; to bestride

Câu hỏi thường gặp

cavaler nghĩa là gì?

cavaler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chuồn, chạy đi, cưỡi ngựa, quấy rầy.

cavaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cavaler (giọng Pháp chuẩn): /ka.va.le/.

Chia động từ cavaler ở thì hiện tại thế nào?

je cavale, tu cavales, il/elle cavale, nous cavalons, vous cavalez, ils/elles cavalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.