TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cavalcader

/ka.val.ka.de/ giọng máy của trình duyệt

cavalcader nghĩa là chạy lung tung, mông lung.

Nghĩa của cavalcader

Nội động từ

  1. Thân mật Chạy lung tung.
  2. Nghĩa bóng Mông lung.
    • Des idées qui cavalcadentnhững tư tưởng mông lung
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Diễu ngựa đi chơi.

Chia động từ cavalcader

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cavalcadéHiện tại phân từ: cavalcadant

Hiện tại présent

  • je cavalcade
  • tu cavalcades
  • il/elle cavalcade
  • nous cavalcadons
  • vous cavalcadez
  • ils/elles cavalcadent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cavalcadé
  • tu as cavalcadé
  • il/elle a cavalcadé
  • nous avons cavalcadé
  • vous avez cavalcadé
  • ils/elles ont cavalcadé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cavalcadais
  • tu cavalcadais
  • il/elle cavalcadait
  • nous cavalcadions
  • vous cavalcadiez
  • ils/elles cavalcadaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cavalcaderai
  • tu cavalcaderas
  • il/elle cavalcadera
  • nous cavalcaderons
  • vous cavalcaderez
  • ils/elles cavalcaderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je cavalcaderais
  • tu cavalcaderais
  • il/elle cavalcaderait
  • nous cavalcaderions
  • vous cavalcaderiez
  • ils/elles cavalcaderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je cavalcade
  • que tu cavalcades
  • qu'il/elle cavalcade
  • que nous cavalcadions
  • que vous cavalcadiez
  • qu'ils/elles cavalcadent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cavalcadai
  • tu cavalcadas
  • il/elle cavalcada
  • nous cavalcadâmes
  • vous cavalcadâtes
  • ils/elles cavalcadèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cavalcade (tu)
  • cavalcadons (nous)
  • cavalcadez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ride with a group; to run in all directions

Câu hỏi thường gặp

cavalcader nghĩa là gì?

cavalcader (nội động từ) nghĩa là chạy lung tung, mông lung.

cavalcader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cavalcader (giọng Pháp chuẩn): /ka.val.ka.de/.

Chia động từ cavalcader ở thì hiện tại thế nào?

je cavalcade, tu cavalcades, il/elle cavalcade, nous cavalcadons, vous cavalcadez, ils/elles cavalcadent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.