caustique
/kos.tik/ giọng máy của trình duyệt
caustique nghĩa là ăn da, châm chọc chua cay, chất ăn da, mặt tụ quang.
Nghĩa của caustique
Tính từ
- Ăn da.
- Nghĩa bóng Châm chọc chua cay.
Danh từ · giống đực
- Chất ăn da.
- Vật lý học Mặt tụ quang.
Dạng từ của caustique
| Số nhiều | caustiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caustique
Trái nghĩa
Họ từ của caustique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ caustic (capable of burning, corroding or destroying organic tissue); caustic, scathing, biting, pungent
Câu hỏi thường gặp
caustique nghĩa là gì?
caustique (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn da, châm chọc chua cay, chất ăn da, mặt tụ quang.
caustique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caustique (giọng Pháp chuẩn): /kos.tik/.