causse
danh từ giống cái (f)
/kos/ giọng máy của trình duyệt
causse nghĩa là cao nguyên đá vôi.
Nghĩa của causse
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Cao nguyên đá vôi (ở miền trung và miền nam nước Pháp).
Dạng từ của causse
Đi với mạo từ: une causse · la causse
| Số nhiều | causses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heavily eroded karst plateau characteristic of the Massif Central
Câu hỏi thường gặp
causse nghĩa là gì?
causse (danh từ) nghĩa là cao nguyên đá vôi.
causse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của causse (giọng Pháp chuẩn): /kos/.
causse là giống đực hay giống cái?
causse là danh từ giống cái (dùng với une, la).