causatif
danh từ giống đực (m)
/ko.za.tif/ giọng máy của trình duyệt
causatif nghĩa là hành cách.
Nghĩa của causatif
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Hành cách.
Tính từ
- Xem (danh từ).
Dạng từ của causatif
Đi với mạo từ: un causatif · le causatif
| Số nhiều | causatifs |
| Giống cái | causative |
| Giống cái số nhiều | causatives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ causative
- Danh từ causative
Câu hỏi thường gặp
causatif nghĩa là gì?
causatif (danh từ, tính từ) nghĩa là hành cách.
causatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của causatif (giọng Pháp chuẩn): /ko.za.tif/.
causatif là giống đực hay giống cái?
causatif là danh từ giống đực (dùng với un, le).