catogan
danh từ giống đực (m)
/ka.tɔ.ɡɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
catogan nghĩa là Như cadogan.
Nghĩa của catogan
Danh từ · giống đực
- Như cadogan.
Dạng từ của catogan
Đi với mạo từ: un catogan · le catogan
| Số nhiều | catogans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ribbon to attach the hair; ponytail attached by this ribbon
Câu hỏi thường gặp
catogan nghĩa là gì?
catogan (danh từ) nghĩa là Như cadogan.
catogan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catogan (giọng Pháp chuẩn): /ka.tɔ.ɡɑ̃/.
catogan là giống đực hay giống cái?
catogan là danh từ giống đực (dùng với un, le).