catir
giọng máy của trình duyệt
catir nghĩa là ép láng.
Nghĩa của catir
Ngoại động từ
- Ngành dệt Ép láng (vải) (xem cati).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catir
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
catir nghĩa là gì?
catir (ngoại động từ) nghĩa là ép láng.