TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

catir

giọng máy của trình duyệt

catir nghĩa là ép láng.

Nghĩa của catir

Ngoại động từ

  1. Ngành dệt Ép láng (vải) (xem cati).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catir

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

catir nghĩa là gì?

catir (ngoại động từ) nghĩa là ép láng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.