catilinaire
danh từ giống cái (f)
/ka.ti.li.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
catilinaire nghĩa là Bài châm biếm kịch liệt.
Nghĩa của catilinaire
Danh từ · giống cái
- Văn học Bài châm biếm kịch liệt.
Dạng từ của catilinaire
Đi với mạo từ: une catilinaire · la catilinaire
| Số nhiều | catilinaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Catilinarian
- Danh từ diatribe
Câu hỏi thường gặp
catilinaire nghĩa là gì?
catilinaire (danh từ) nghĩa là Bài châm biếm kịch liệt.
catilinaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catilinaire (giọng Pháp chuẩn): /ka.ti.li.nɛʁ/.
catilinaire là giống đực hay giống cái?
catilinaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).