catin
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
catin nghĩa là gái đĩ.
Nghĩa của catin
Danh từ · giống cái
- Thân mật, từ cũ nghĩa cũ Gái đĩ.
Dạng từ của catin
Đi với mạo từ: une catin · la catin
| Số nhiều | catins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harlot, slattern, whore; doll; mannequin, dummy
- Danh từ vessel for molten metal
Câu hỏi thường gặp
catin nghĩa là gì?
catin (danh từ) nghĩa là gái đĩ.
catin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catin (giọng Pháp chuẩn): /ka.tɛ̃/.
catin là giống đực hay giống cái?
catin là danh từ giống cái (dùng với une, la).