catcher
catcher nghĩa là chơi vật tự do.
Nghĩa của catcher
Nội động từ
- Thể dục thể thao Chơi vật tự do.
Chia động từ catcher
Hiện tại présent
- je catche
- tu catches
- il/elle catche
- nous catchons
- vous catchez
- ils/elles catchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai catché
- tu as catché
- il/elle a catché
- nous avons catché
- vous avez catché
- ils/elles ont catché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je catchais
- tu catchais
- il/elle catchait
- nous catchions
- vous catchiez
- ils/elles catchaient
Tương lai đơn futur simple
- je catcherai
- tu catcheras
- il/elle catchera
- nous catcherons
- vous catcherez
- ils/elles catcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je catcherais
- tu catcherais
- il/elle catcherait
- nous catcherions
- vous catcheriez
- ils/elles catcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je catche
- que tu catches
- qu'il/elle catche
- que nous catchions
- que vous catchiez
- qu'ils/elles catchent
Quá khứ đơn passé simple
- je catchai
- tu catchas
- il/elle catcha
- nous catchâmes
- vous catchâtes
- ils/elles catchèrent
Mệnh lệnh impératif
- catche (tu)
- catchons (nous)
- catchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wrestle; to catch; to catch, get (understand fully)
Câu hỏi thường gặp
catcher nghĩa là gì?
catcher (nội động từ) nghĩa là chơi vật tự do.
catcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catcher (giọng Pháp chuẩn): /kat.ʃe/.
Chia động từ catcher ở thì hiện tại thế nào?
je catche, tu catches, il/elle catche, nous catchons, vous catchez, ils/elles catchent.