TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

catapulter

/ka.ta.pyl.te/ giọng máy của trình duyệt

catapulter nghĩa là phóng, phóng mạnh.

Nghĩa của catapulter

Ngoại động từ

  1. Phóng, phóng mạnh.
    • Catapulter un avionphóng máy bay

Chia động từ catapulter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: catapultéHiện tại phân từ: catapultant

Hiện tại présent

  • je catapulte
  • tu catapultes
  • il/elle catapulte
  • nous catapultons
  • vous catapultez
  • ils/elles catapultent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai catapulté
  • tu as catapulté
  • il/elle a catapulté
  • nous avons catapulté
  • vous avez catapulté
  • ils/elles ont catapulté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je catapultais
  • tu catapultais
  • il/elle catapultait
  • nous catapultions
  • vous catapultiez
  • ils/elles catapultaient

Tương lai đơn futur simple

  • je catapulterai
  • tu catapulteras
  • il/elle catapultera
  • nous catapulterons
  • vous catapulterez
  • ils/elles catapulteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je catapulterais
  • tu catapulterais
  • il/elle catapulterait
  • nous catapulterions
  • vous catapulteriez
  • ils/elles catapulteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je catapulte
  • que tu catapultes
  • qu'il/elle catapulte
  • que nous catapultions
  • que vous catapultiez
  • qu'ils/elles catapultent

Quá khứ đơn passé simple

  • je catapultai
  • tu catapultas
  • il/elle catapulta
  • nous catapultâmes
  • vous catapultâtes
  • ils/elles catapultèrent

Mệnh lệnh impératif

  • catapulte (tu)
  • catapultons (nous)
  • catapultez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to catapult

Câu hỏi thường gặp

catapulter nghĩa là gì?

catapulter (ngoại động từ) nghĩa là phóng, phóng mạnh.

catapulter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catapulter (giọng Pháp chuẩn): /ka.ta.pyl.te/.

Chia động từ catapulter ở thì hiện tại thế nào?

je catapulte, tu catapultes, il/elle catapulte, nous catapultons, vous catapultez, ils/elles catapultent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.