catapultage
danh từ giống đực (m)
/katapyltaʒ/ giọng máy của trình duyệt
catapultage nghĩa là sự phóng máy bay.
Nghĩa của catapultage
Danh từ · giống đực
- Sự phóng máy bay.
Dạng từ của catapultage
Đi với mạo từ: un catapultage · le catapultage
| Số nhiều | catapultages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catapulting
Câu hỏi thường gặp
catapultage nghĩa là gì?
catapultage (danh từ) nghĩa là sự phóng máy bay.
catapultage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catapultage (giọng Pháp chuẩn): /katapyltaʒ/.
catapultage là giống đực hay giống cái?
catapultage là danh từ giống đực (dùng với un, le).