TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cataloguer

/ka.ta.lɔ.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

cataloguer nghĩa là lập mục lục, lập danh mục, xếp loại.

Nghĩa của cataloguer

Ngoại động từ

  1. Lập mục lục, lập danh mục; sắp xếp.
    • Cataloguer les livres d'une bibliothèquelập mục lục sách thư viện
  2. Nghĩa xấu Xếp loại.
    • Il t'a catalogué, pour lui tu es un paresseuxông ta đã xếp loại mày rồi đấy, theo ông ta, mày là một thằng lười

Chia động từ cataloguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cataloguéHiện tại phân từ: cataloguant

Hiện tại présent

  • je catalogue
  • tu catalogues
  • il/elle catalogue
  • nous cataloguons
  • vous cataloguez
  • ils/elles cataloguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai catalogué
  • tu as catalogué
  • il/elle a catalogué
  • nous avons catalogué
  • vous avez catalogué
  • ils/elles ont catalogué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cataloguais
  • tu cataloguais
  • il/elle cataloguait
  • nous cataloguions
  • vous cataloguiez
  • ils/elles cataloguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cataloguerai
  • tu catalogueras
  • il/elle cataloguera
  • nous cataloguerons
  • vous cataloguerez
  • ils/elles catalogueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cataloguerais
  • tu cataloguerais
  • il/elle cataloguerait
  • nous cataloguerions
  • vous catalogueriez
  • ils/elles catalogueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je catalogue
  • que tu catalogues
  • qu'il/elle catalogue
  • que nous cataloguions
  • que vous cataloguiez
  • qu'ils/elles cataloguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cataloguai
  • tu cataloguas
  • il/elle catalogua
  • nous cataloguâmes
  • vous cataloguâtes
  • ils/elles cataloguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • catalogue (tu)
  • cataloguons (nous)
  • cataloguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của cataloguer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to catalogue; to pigeonhole

Câu hỏi thường gặp

cataloguer nghĩa là gì?

cataloguer (ngoại động từ) nghĩa là lập mục lục, lập danh mục, xếp loại.

cataloguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cataloguer (giọng Pháp chuẩn): /ka.ta.lɔ.ɡe/.

Chia động từ cataloguer ở thì hiện tại thế nào?

je catalogue, tu catalogues, il/elle catalogue, nous cataloguons, vous cataloguez, ils/elles cataloguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.