catalogue
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.ta.lɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
catalogue nghĩa là mục lục, danh mục.
Nghĩa của catalogue
Danh từ · giống đực
- Mục lục, danh mục.
Dạng từ của catalogue
Đi với mạo từ: un catalogue · le catalogue
| Số nhiều | catalogues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a systematical catalogue
Câu hỏi thường gặp
catalogue nghĩa là gì?
catalogue (danh từ) nghĩa là mục lục, danh mục.
catalogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catalogue (giọng Pháp chuẩn): /ka.ta.lɔɡ/.
catalogue là giống đực hay giống cái?
catalogue là danh từ giống đực (dùng với un, le).