catalogne
catalogne nghĩa là vải hoa.
Nghĩa của catalogne
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Vải hoa (dùng làm nệm, làm màn cửa...).
Dạng từ của catalogne
Đi với mạo từ: une catalogne · la catalogne
Câu ví dụ với catalogne
- La Catalogne n'est pas l'Espagne. Catalonia không phải là Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4791073
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
catalogne nghĩa là gì?
catalogne (danh từ) nghĩa là vải hoa.
catalogne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catalogne (giọng Pháp chuẩn): /ka.ta.lɔɲ/.
catalogne là giống đực hay giống cái?
catalogne là danh từ giống cái (dùng với une, la).