cataclysme
danh từ giống đực (m)
/ka.ta.klism/ giọng máy của trình duyệt
cataclysme nghĩa là tai biến.
Nghĩa của cataclysme
Danh từ · giống đực
- Tai biến.
Dạng từ của cataclysme
Đi với mạo từ: un cataclysme · le cataclysme
| Số nhiều | cataclysmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cataclysm
Câu hỏi thường gặp
cataclysme nghĩa là gì?
cataclysme (danh từ) nghĩa là tai biến.
cataclysme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cataclysme (giọng Pháp chuẩn): /ka.ta.klism/.
cataclysme là giống đực hay giống cái?
cataclysme là danh từ giống đực (dùng với un, le).