catachrèse
danh từ giống cái (f)
/ka.ta.kʁɛz/ giọng máy của trình duyệt
catachrèse nghĩa là cách lạm dụng.
Nghĩa của catachrèse
Danh từ · giống cái
- Văn học Cách lạm dụng.
Dạng từ của catachrèse
Đi với mạo từ: une catachrèse · la catachrèse
| Số nhiều | catachrèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catachresis
Câu hỏi thường gặp
catachrèse nghĩa là gì?
catachrèse (danh từ) nghĩa là cách lạm dụng.
catachrèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catachrèse (giọng Pháp chuẩn): /ka.ta.kʁɛz/.
catachrèse là giống đực hay giống cái?
catachrèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).