castagnettes
danh từ giống cái (f)
/kas.ta.ɲɛt/ giọng máy của trình duyệt
castagnettes nghĩa là (âm nhạc) catanhet (nhạc khí).
Nghĩa của castagnettes
Danh từ · giống cái
- Số nhiều (âm nhạc) catanhet (nhạc khí).
Dạng từ của castagnettes
Đi với mạo từ: une castagnettes · la castagnettes
Câu hỏi thường gặp
castagnettes nghĩa là gì?
castagnettes (danh từ) nghĩa là (âm nhạc) catanhet (nhạc khí).
castagnettes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của castagnettes (giọng Pháp chuẩn): /kas.ta.ɲɛt/.
castagnettes là giống đực hay giống cái?
castagnettes là danh từ giống cái (dùng với une, la).