TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

castagnettes

danh từ giống cái (f)
/kas.ta.ɲɛt/ giọng máy của trình duyệt

castagnettes nghĩa là (âm nhạc) catanhet (nhạc khí).

Nghĩa của castagnettes

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều (âm nhạc) catanhet (nhạc khí).

Dạng từ của castagnettes

Đi với mạo từ: une castagnettes · la castagnettes

Câu hỏi thường gặp

castagnettes nghĩa là gì?

castagnettes (danh từ) nghĩa là (âm nhạc) catanhet (nhạc khí).

castagnettes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castagnettes (giọng Pháp chuẩn): /kas.ta.ɲɛt/.

castagnettes là giống đực hay giống cái?

castagnettes là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.