cassie
danh từ giống cái (f)
/ka.si/ giọng máy của trình duyệt
cassie nghĩa là cây keo ta.
Nghĩa của cassie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây keo ta.
Dạng từ của cassie
Đi với mạo từ: une cassie · la cassie
| Số nhiều | cassies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ needle bush, cassie; cassie (perfume)
Câu hỏi thường gặp
cassie nghĩa là gì?
cassie (danh từ) nghĩa là cây keo ta.
cassie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cassie (giọng Pháp chuẩn): /ka.si/.
cassie là giống đực hay giống cái?
cassie là danh từ giống cái (dùng với une, la).