TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

casseau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

casseau nghĩa là hộc chữ dự trữ, que vặn.

Nghĩa của casseau

Danh từ · giống đực

  1. Ngành in Hộc chữ dự trữ (trong hộp chữ).
  2. Số nhiều Que vặn (để thiến ngựa, bò).

Dạng từ của casseau

Đi với mạo từ: un casseau · le casseau

Câu hỏi thường gặp

casseau nghĩa là gì?

casseau (danh từ) nghĩa là hộc chữ dự trữ, que vặn.

casseau là giống đực hay giống cái?

casseau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.